Cách gọi và giá cước gọi quốc tế MobiFone

Mobifone Dịch vụ 08/08/2017

Cách gọi quốc tế MobiFone sẽ giúp bạn liên lạc với người thân đang ở nước ngoài dễ dàng hơn. Tuy nhiên, để gọi quốc tế MobiFone thành công, bạn cần phải biết mã nước và thực hiện đúng cú pháp gọi. Hãy cùng xem cách gọi quốc tế MobiFone như thế nào và cước gọi quốc tế MobiFone là bao nhiêu nhé.

Cách gọi quốc tế MobiFone

Lưu ý trước khi thực hiện gọi quốc tế MobiFone

  • Để gọi quốc tế MobiFone thành công, thuê bao cần phải đăng ký gọi quốc tế. Thông thường các sim MobiFone đều đã đăng ký mặc định dịch vụ gọi quốc tế IDD & VOIP MobiFone. Nhưng nếu thuê bao bạn chưa đăng ký hoặc đã hủy rồi thì bạn cần đăng ký lại theo cú pháp:

DK QT gửi 999 (200đ)

  • Dịch vụ gọi quốc tế MobiFone không tính cước hàng tháng mà chỉ tính cước mỗi khi bạn thực hiện cuộc gọi quốc tế. Vì thế bạn cứ yên tâm đăng ký và sử dụng nhé.

>> Xem ngay cách đăng ký chuyển vùng quốc tế MobiFone dành cho thuê bao đi ra nước ngoài.

2 Cách gọi quốc tế MobiFone từ Việt Nam ra nước ngoài

Hiện nay có 2 cách gọi quốc tế MobiFone để gọi từ Việt Nam ra nước ngoài. Dưới đây bài viết sẽ hướng dẫn cả 2 cách là: gọi quốc tế thông thường và gọi quốc tế giá rẻ với gói cước Global Saving MobiFone.

Điều kiện gọi Cách gọi
Gọi quốc tế thông thường  Chỉ cần đã đăng ký dịch vụ gọi quốc tế IDD & VOIP MobiFone là có thể thao tác gọi

Bấm trên bàn phím:

00+mã-nước+ mã vùng + số điện thoại Gọi

hoặc

131+ 00 + mã-nước + mã vùng + số điện thoại Gọi

(số điện thoại nếu có số 0 ở trước thì bỏ số 0)

Gọi quốc tế giá rẻ Sau khi đăng ký dịch vụ gọi quốc tế IDD & VOIP MobiFone cần đăng ký dịch vụ Global Saving MobiFone mới có thể thực hiện gọi giá rẻ Bấm trên bàn phím:

1313 + 00 + Mã nước + mã vùng + số điện thoại OK

(số điện thoại nếu có số 0 ở trước thì bỏ số 0)

Giá cước gọi quốc tế MobiFone

Bảng Giá cước gọi quốc tế MobiFone và mã nước của các nước

Có 2 mức giá cước gọi quốc tế MobiFone khác nhau, tùy vào cách gọi của khách hàng là giá cước gọi thông thường và giá cước gọi giá rẻ

Giá cước gọi đi quốc tế thông thường

Mỗi quốc gia, mỗi vùng lãnh thổ sẽ có cước gọi khác nhau. Dưới đây là chi tiết giá gọi quốc tế MobiFone.

Nước/Vùng lãnh thổ Mã nước Mã vùng, mã dịch vụ Cước gọi không có 131 phía trước ( đ/phút) Cước gọi có 131 phía trước (đ/phút)
Afghanistan 93 Tất cả các mã 6,600 ₫ 6,600 ₫
Albania 355 66, 67, 68, 69, 4249-4252, 44419 7.920 đ 7.920 đ
Albania 355 Các mã còn lại 4,114 đ 3,960 đ
Algeria 213 55, 56, 66, 69, 77, 79 7,920 ₫ 7,920 ₫
Algeria 213 Các mã còn lại 4,114 đ 3,960 đ
American Samoa 1+684 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
American Virgin Isl. 1+340 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Angola 244 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Argentina 54 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Australia 61 145, 147 44,880 ₫ 44,880 ₫
Bolivia 591 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Brazil 55 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Brunei 673 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Cambodia 855 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Canada 1 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Chile 56 Tất cả các mã 17,820 ₫ 17,820 ₫
China 86 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Colombia 57 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Cuba 53 Tất cả các mã 21,120 ₫ 21,120 ₫
France 33 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Germany 49 115, 180 7,920 ₫ 7,920 ₫
Germany 49 Các mã còn lại 4,114 ₫ 3,960 ₫
Hongkong 852 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Hungary 36 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Iceland 354 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
India 91 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Indonesia 62 868 26,400 ₫ 26,400 ₫
Indonesia 62 Các mã còn lại 4,114 ₫ 3,960 ₫
Iran 98 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Iraq 964 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Ireland 353 82, 83, 89 7,920 ₫ 7,920 ₫
Ireland 353 Các mã còn lại 4,114 ₫ 3,960 ₫
Israel 972 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Italy 39 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Japan 81 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Korea, DPR of 850 Tất cả các mã 21,120 ₫ 21,120 ₫
Korea, Rep. of 82 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Laos 856 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Libya 218 Tất cả các mã 10,560 ₫ 10,560 ₫
Macao 853 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Malaysia 60 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Mexico 52 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Mongolia 976 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Myanmar 95 Tất cả các mã 6,600 ₫ 6,600 ₫
Nepal 977 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Netherlands 31 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
New Zealand 64 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Nigeria 234 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Oman 968 9 6,600 ₫ 6,600 ₫
Oman 968 Các mã còn lại 4,114 ₫ 3,960 ₫
Pakistan 92 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Paraguay 595 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Peru 51 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Philippines 63 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Qatar 974 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Singapore 65 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
South Africa 27 1, 2, 3, 4, 5, 8 6,600 ₫ 6,600 ₫
South Africa 27 Các mã còn lại 4,114 ₫ 3,960 ₫
South Sudan 211 Tất cả các mã 6,600 ₫ 6,600 ₫
Spain 34 51, 901, 902 17,820 ₫ 17,820 ₫
Spain 34 Các mã còn lại 4,114 ₫ 3,960 ₫
Taiwan 886 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫
Thailand 66 Tất cả các mã 4,114 ₫ 3,960 ₫

Giá cước gọi quốc tế MobiFone giá rẻ

Cách gọi quốc tế MobiFone giá rẻ là thuê bao sẽ đăng ký 1 trong các gói cước Global Saving MobiFone dưới đây và nhận ưu đãi phút gọi. Hãy cùng tham khảo chi tiết các gói Global Saving MobiFone dưới đây:

Mã gói Cách đăng ký Giá cước Gọi cố định và di động Gọi cố định Số phút gọi Thời gian sử dụng
TQT49 ON TQT49 gửi 9084 49.000đ USA, Canada, China, Hongkong, Korea (South), Singapore, Thailand. Argentina, Australia, Belgium, Brazil,  Denmark, France, Germany, Hungary, Ireland, Israel, New Zealand, Puerto Rico, Russia, Spain, Sweden, Switzerland, Taiwan, United Kingdom 40phút 07 ngày
TQT99 ON TQT99 gửi 9084 99.000đ 100 phút 15 ngày
TQT199 ON TQT199 gửi 9084 199.000đ 250 phút 30 ngày
TQT299 ON TQT299 gửi 9084 299.000đ 380 phút 30 ngày

Trên đây là chi tiết cách gọi quốc tế MobiFone và giá cước gọi quốc tế MobiFone. Bạn hãy thực hiện theo để gọi từ Việt Nam ra nước ngoài nhé. Đừng quên đăng ký Global Saving MobiFone để tiết kiệm chi phí nhé.

Chúc bạn gọi quốc tế MobiFone thành công và có những phút trò chuyện vui vẻ.