30+ Gói cước trả sau của MobiFone cho cá nhân, doanh nghiệp 2024

Phượng Hoàng 09/05/2024

Lựa chọn hòa mạng trả sau Mobi với những gói ưu đãi hấp dẫn đang là xu hướng của người dùng hiện nay. Các gói cước trả sau của MobiFone rất hấp dẫn, mang đến cho bạn hàng ngàn phút gọi miễn phí và dung lượng data khủng thỏa ga truy cập trong suốt 31 ngày.

Tùy vào nhóm đối tượng khách hàng cá nhân hoặc doanh nghiệp mà nhà mạng sẽ có những gói ưu đãi trả sau khác nhau. Với giá chỉ từ 69.000đ/tháng bạn đã có thể an tâm sử dụng di động mạng MobiFone rồi. Cùng mobifone3g.net.vn theo dõi ngay danh sách các gói trả sau Mobi mới nhất 2024 bạn nhé!

goi cuoc tra sau mobifone

Danh sách các gói trả sau MobiFone mới 2024

1. Đối tượng được đăng ký gói cước trả sau MobiFone 

Gói cước trả sau MobiFone là gói ưu đãi dành cho khách hàng thực hiện hòa mạng trả sau trên phạm vi toàn quốc. Theo đó, ưu đãi này áp dụng cho các đối tượng khách hàng đó là:

  • Khách hàng cá nhân có nhu cầu hòa mạng trả sau MobiFone.
  • Khách hàng doanh nghiệp, công ty, các tổ chức có nhu cầu hòa mạng trả sau.
  • Thuê bao chuyển từ trả trước sang trả sau MobiFone.
  • Khách hàng chuyển mạng giữ số đến mạng MobiFone

Tùy vào từng nhóm khách hàng khác nhau mà các ưu đãi bạn được tham gia cũng sẽ khác nhau. Bạn có thể cập nhật thông tin chi tiết ngay tại bên dưới.

2. Danh sách các gói trả sau MobiFone dành cho khách hàng cá nhân 

Với khách hàng cá nhân nhà mạng sẽ triển khai ưu đãi với các gói cước hấp dẫn như sau:

2.1 Nhóm gói ưu đãi trả sau Mobi 1 tháng 

Bạn có thể chọn các gói với chu kỳ tháng như sau:

Tên góiƯu đãi gọiƯu đãi 3G
 MF69 -69.000đ/tháng      1000 phút gọi nội mạngKhông
MF99 – 99.000đ/tháng
  • 1000 phút nội mạng;
  • 40 phút ngoại mạng
5GB/tháng
MF149 – 149.000đ/tháng
  • 1500 phút nội mạng;
  • 80 phút ngoại mạng;
8GB/tháng
MF199- 199.000đ/tháng
  • 1500 phút nội mạng;
  • 160 phút ngoại mạng
9GB/tháng
MF299 – 299.000đ/tháng
  • 2000 phút nội mạng;
  • 300 phút ngoại mạng
12GB /tháng
MF399 – 399.000đ/tháng
  • 3000 phút nội mạng;
  • 400 phút ngoại mạng
17GB/tháng
MF499 – 499.000đ/tháng
  • 4000 phút nội mạng;
  • 400 phút ngoại mạng
22GB/tháng
MF599 – 599.000đ/tháng
  • 5000 phút nội mạng;
  • 600 phút ngoại mạng
25 GB/tháng
MF799 – 799.000đ/tháng
  • 7000 phút nội mạng;
  • 700 phút ngoại mạng
35GB/tháng
MF999 – 999.000đ/tháng
  • 10.000 phút nội mạng;
  • 1.000 phút ngoại mạng
45 GB/tháng
MF99T – 99.000đ/tháng
  • 1.000 phút nội mạng,
  • 100 phút trong nước
2GB/tháng
MF200 – 200000đ/tháng
  • 1.000 phút nội mạng
  • 300 phút trong nước
4GB/ngày
MF250 – 250.000đ/tháng
  • 1.500 phút nội mạng
  • 400 phút trong nước
5GB/ ngày
MF300 – 300.000đ/tháng
  • 2.000 phút nội mạng
  • 500 phút trong nước
5GB/ ngày
MF159 – 159.000đ/ tháng
  • Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 1.500 phút/ tháng)
  • 200 phút liên mạng.
  • Miễn phí Facebook, Youtube trong 6 tháng.
6GB/ngày
MF219 – 219.000đ/ tháng
  • Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 2.000 phút/ tháng)
  • 250 phút liên mạng.
  • Miễn phí Facebook, Youtube trong  tháng.
9GB/ngày
MF329 – 329.000đ/ tháng
  • Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 3.000 phút/ tháng)
  • 500 phút liên mạng.
  • Miễn phí Facebook, Youtube trong 6 tháng.
10GB/ngày

Đăng ký MobiFone mạng 4G giá tiết kiệm nhất tháng

2.2 Gói trả sau MobiFone cá nhân chu kỳ dài 6 – 12 tháng 

Để thuận tiện cho việc sử dụng và thanh toán cước thì bạn có thể chọn tham gia các gói dài kỳ. Chu kỳ 6 hoặc 12 tháng sẽ giúp bạn luôn đảm bảo kết nối chỉ với 1 lần nạp tiền. Với những người bận rộn thì các gói dài kỳ chính là giải pháp giúp bạn liên lạc tốt nhất!

Tên góiƯu đãi gọiƯu đãi 3G
Nhóm gói trả sau Mobi 6 tháng
6MF99T – 594.000đ/6 tháng
  • 1.000 phút nội mạng/tháng => 6.000 phút/ 6 tháng
  • 100 phút trong nước/tháng => 600 phút/ 6 tháng
2GB/tháng
6MF200 – 1.200.000đ/6 tháng
  • 1.000 phút nội mạng => 6.000 phút/ 6 tháng
  • 300 phút trong nước => 1.800 phút/ 6 tháng
4GB/ngày
6MF250 – 1.5000.000đ/7 tháng
  • 1.500 phút nội mạng => 10.500 phút/ 7 tháng
  • 400 phút trong nước => 2800 phút/ 7 tháng
5GB/ ngày
6MF300 – 1.800.000đ/7 tháng
  • 2.000 phút nội mạng => 14.000 phút/ 7 tháng
  • 500 phút trong nước =>3500 phút/ 7 tháng
5GB/ ngày
6MF159 – 954.000đ/ 6 tháng
  • Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 1.500 phút/ tháng)
  • 200 phút liên mạng.
  • Miễn phí Facebook, Youtube trong 6 tháng.
6GB/ngày
6MF219 – 1.314.000đ/6 tháng
  • Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 2.000 phút/ tháng)
  • 250 phút liên mạng.
  • Miễn phí Facebook, Youtube trong 6 tháng.
9GB/ngày
6MF329 – 1.974.000đ/6 tháng
  • Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 3.000 phút/ tháng)
  • 500 phút liên mạng.
  • Miễn phí Facebook, Youtube trong 6 tháng
10GB/ngày
Nhóm gói trả sau chu kỳ 1 năm
12MF99T – 1.188.000đ/12 tháng
  • 1.000 phút nội mạng/tháng => 12.000 phút/ 12 tháng
  • 100 phút trong nước/tháng => 1.200 phút/ 12 tháng
2GB/tháng
12MF200 – 2.400.000đ/12 tháng
  • 1.000 phút nội mạng =>6.000 phút/ 6 tháng
  • 300 phút trong nước => 3.600 phút/ 12 tháng
4GB/ngày
12MF250 – 3.000.000đ/15 tháng
  • 1.500 phút nội mạng => 22.500 phút/ 15 tháng
  • 400 phút trong nước => 6000/15 tháng
6GB/ngày
12MF300 – 3.600.000đ/15 tháng
  • 2.000 phút nội mạng => 30.000/ 15 tháng
  • 500 phút trong nước => 7500phút/ 7 tháng
5GB/ ngày
12MF159 – 1.908.000đ/12 tháng
  • Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 1.500 phút/ tháng)
  • 200 phút liên mạng.
  • Miễn phí Facebook, Youtube trong 12 tháng.
6GB/ngày
12MF219 – 2.628.000đ/12 tháng
  • Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 2.000 phút/ tháng)
  • 250 phút liên mạng.
  • Miễn phí Facebook, Youtube trong 12 tháng.
9GB/ngày
12MF329 – 3.948.000đ/12 tháng
  • Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 3.000 phút/ tháng)
  • 500 phút liên mạng.
  • Miễn phí Facebook, Youtube trong 12 tháng.
10GB/ngày

Cách đăng ký 3G mạng MobiFone giá rẻ nhận dung lượng khủng

3. Tổng hợp Các Gói cước Doanh nghiệp trả sau MobiFone 

Với khách hàng Doanh nghiệp bạn có thể chọn các gói ưu đãi với giá chỉ từ 109.000đ/tháng để đồng bộ liên lạc trong công ty. Những gói cước Doanh nghiệp luôn có combo ưu đãi data và thoại giúp việc kết nối trở nên dễ dàng hơn rất nhiều. Những gói cước bạn có thể chọn đó là:

Tên góiGiá cướcƯu đãi của gói cước
E109109.000
  • 500 phút thoại nội mạng MobiFone
  • 100 tin nhắn nội mạng MobiFone
  • 150 phút trong nước
  • 1 GB/ngày
E129129.000
  • Miễn phí các cuộc gọi nội mạng MobiFone < 10 phút (tối đa 1000 phút)
  • 100 phút liên mạng
  • 5GB
E229229.000đ
  • 200 phút gọi liên mạng
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 2000 phút)
  • 4 GB/ngày
  • 150 sms nội mạng.
E329329.000đ
  • 300 phút gọi liên mạng
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 3000 phút)
  • 5 GB/ngày
  • 200 sms nội mạng.
E429429.000đ
  • 400 phút gọi liên mạng
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 4000 phút)
  • 6 GB/ngày
  • 250 sms nội mạng.
E529529.000đ
  • 500 phút gọi liên mạng
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 5000 phút)
  • 8 GB/ngày
  • 300 sms nội mạng.
E729729.000đ
  • 700 phút gọi liên mạng
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 7000 phút)
  • 9 GB/ngày
E929929.00đ
  • 250 sms liên mạng.
  • 1000 phút gọi liên mạng
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 8000 phút)
  • 10 GB/ngày
E169169.000
  • 750 phút thoại nội mạng MobiFone
  • 250 phút trong nước
  • 4 GB/ngày
  • 10 phút gọi quốc tế
E379379.000
  • 1.000 phút thoại nội mạng MobiFone
  • 250 tin nhắn nội mạng MobiFone
  • 500 phút trong nước
  • 6 GB/ngày
  • 50 phút gọi quốc tế
Esave110.000 đ
  • 180 phút trong nước 300 SMS nội mạng MobiFone
  • 600 phút nội mạng MobiFone
  • 4GB/ chu kỳ
Emid166.000 đ
  • 270 phút trong nước
  • 600 SMS nội mạng MobiFone
  • 1.000 phút nội mạng MobiFone
  • 6GB/ chu kỳ
EHigh 188.000đ
  • 300 phút trong nước
  • 800 SMS nội mạng MobiFone
  • 1.100 phút nội mạng MobiFone
  • 8GB/chu kỳ
GM_CL251.000đ
  • 300 phút trong nước
  • 4.000 phút nội mạng MobiFone
  • 100 sms nội mạng
  • 5GB
Sclass451.000đ
  • 200 sms nội mạng.
  • 300 sms liên mạng.
  • 500 phút gọi liên mạng.
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 4000 phút)
  • 6GB/ngày
CClass109.000đ
  • Không tính cước cuộc gọi nội mạng (tối đa 800 phút)
  • 100 tin nhắn nội mạng
  • 150 phút trong nước
  • 2 GB/ngày
NClass189.000đ
  • Không tính cước cuộc gọi nội mạng (tối đa 1.000 phút)
  • 150 tin nhắn nội mạng
  • 250 phút trong nước
  • 3 GB/ngày
  • 20 phút gọi quốc tế
  • 100 sms nội mạng.
  • 50 sms liên mạng.

4. Các gói 4G MobiFone dành cho tất cả khách hàng

Trong trường hợp bạn sử dụng các gói cước chỉ có ưu đãi gọi không có data hoặc đã hết hạn sử dụng gói ưu đãi thì có thể chọn thêm cho mình các gói cước 4G hấp dẫn hiện nay với giá chỉ từ 90k/tháng.

Tên gói/Cước phí Cú pháp đăng ký Đăng ký nhanh
KC90
(90.000đ/30 ngày)
ON KC90 gửi 9084Đăng ký
  • 1GB/ngày 30GB/tháng.
  • Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút.
  • Miễn phí 30 phút gọi ngoại mạng.
KC120
(120.000đ/30 ngày)
ON KC120 gửi 9084Đăng ký
  • 1.5GB/ngày 45GB/tháng.
  • Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút.
  • 50 phút gọi ngoại mạng.
KC150
(150.000đ/30 ngày)
ON KC150 gửi 9084
  • 2GB/ngày 60GB/tháng.
  • Miễn phí gọi nội mạng < 10 phút.
  • 80 phút gọi ngoại mạng.
C200N
(200.000đ)
ON C200N gửi 9084 Đăng ký
  • Miễn phí các cuộc gọi nội mạng dưới 20 phút
  • Miễn phí 50 phút gọi liên mạng
  • Miễn phí 4GB/ngày (120GB/tháng) 
C290
(290.000đ)
 ON C290 gửi 9084Đăng ký
  • Miễn phí các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút
  • Miễn phí 290 phút gọi liên mạng
  • Miễn phí 6GB/ngày (180GB/tháng)   
C390
(390.000đ)
 ON C390 gửi 9084 Đăng ký
  • Miễn phí các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút
  • Miễn phí 390 phút gọi liên mạng
  • Miễn phí 7GB/ngày (210GB/tháng)  
C490
(490.000đ)
 ON C490 gửi 9084 Đăng ký
  • Miễn phí các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút
  • Miễn phí 490 phút gọi liên mạng
  • Miễn phí 8GB/ngày (240GB/tháng)  
C290
(290.000đ/30 ngày)
ON C290 gửi 9084Đăng ký
  • 6GB/ngày 180 GB/tháng
  • Miễn phí gọi nội mạng < 10 phút
  • 290 phút gọi liên mạng
C390
(390.000đ/30 ngày)

ON C390 gửi 9084Đăng ký
  • 7GB/ngày 210 GB/tháng
  • Miễn phí gọi nội mạng < 10 phút
  • 390 phút gọi liên mạng
C490
(490.000đ/30 ngày)
ON C490 gửi 9084Đăng ký
  • 8GB/ngày 240 GB/tháng
  • Miễn phí gọi nội mạng < 10 phút
  • 490 phút gọi liên mạng

Ngoài ra, mỗi tháng đều có chương trình khuyến mãi hòa mạng trả sau MobiFone. Sẽ có các gói ưu đãi hấp dẫn dành cho thuê bao hòa mạng mới.

Khuyến mãi hòa mạng trả sau MobiFone đang triển khai để nắm bắt hòa mạng.

5. Thủ tục hòa mạng trả sau MobiFone mới nhất 2024

Khi có nhu cầu hòa mạng trả sau bạn có thể tham khảo thông tin thủ tục cần chuẩn bị như sau:

5.1 Thủ tục hòa mạng trả sau Mobi cá nhân 

Quý khách hàng muốn sử dụng thuê bao trả sau với đối tượng cá nhân thì cần chuẩn bị các thủ tục hòa mạng như sau:

  • Địa chỉ hòa mạng: Cửa hàng MobiFone trên toàn quốc.
  • Thủ tục cần mang theo: Chỉ cần CMND hoặc CCCD. Với 1 số trường hợp bạn thực hiện đăng ký tại các tỉnh thành khác với địa chỉ trên CMND/CCCD thì có thể cần thêm sổ đăng ký tạm trú theo quy định. Bạn hãy gọi tổng đài 9090 để biết thủ tục chi tiết với trường hợp của mình.
  • Cách hòa mạng: Mang theo thủ tục đã chuẩn bị đến cửa hàng Mobi để yêu cầu hòa mạng trả sau:
    • Cung cấp giấy tờ thông tin cho nhân viên.
    • Chọn số trả sau + gói cước trả sau.
    • Làm hợp đồng hòa mạng => Thanh toán => Nhận sim.

5.2 Thủ tục hòa mạng trả sau MobiFone Doanh nghiệp

Với khách hàng Doanh nghiệp thì bạn hòa mạng với  các thủ tục sau:

  • Địa chỉ hòa mạng: Cửa hàng MobiFone trên toàn quốc.
  • Thủ tục cần mang theo: Bản sao giấy phép kinh doanh + CMND người hòa mạng.
  • Cách hòa mạng: Đến cửa hàng MobiFone để thực hiện hòa mạng:
    • Cung cấp giấy tờ thông tin cho nhân viên.
    • Chọn danh sách các số trả sau + gói cước trả sau.
    • Làm hợp đồng hòa mạng Doanh nghiệp với thông tin doanh nghiệp, ký tên đóng dấu  => Thanh toán => Nhận sim.

Ngay sau khi hòa mạng thành công bạn có thể lắp sim và máy và sử dụng ngay những ưu đãi mà gói cước mang đến.

Thủ tục hòa mạng trả sau MobiFone đơn giản và nhanh nhất.

5.3 Cước phí hòa mạng trả sau Mobi là bao nhiêu?

  • Trả sau: Thuê bao hòa mạng mới: 60.000đ/thuê bao.
  • Thuê bao chuyển đổi từ trả trước sang trả sau: miễn phí.

Mức phí này áp dụng chung cho thuê bao cá nhân và doanh nghiệp. Bạn chỉ cần đóng phí hòa mạng về cước phí gói thì sẽ thực hiện thanh toán và cuối tháng/ chu kỳ cước quy định.

6. Cách kiểm tra ưu đãi trả sau MobiFone như thế nào?

Kiểm tra thông tin ưu đãi của gói cước là điều rất cần thiết. Bạn có thể thực hiện thao tác kiểm tra ưu đãi gói như sau:

6.1 Nhắn tin kiểm tra gói trả sau MobiFone

Cú pháp nhắn tin phổ biến và luôn được sử dụng hiện nhất hiện nay. Bạn có thể soạn tin:

Soạn KT KN gửi 999 hoặc soạn KT ALL gửi 999.

goi cuoc tra sau mobifone

Nhắn tin kiểm tra ưu đãi gói trả sau

  • SMS gửi 999 là 200đ/SMS.
  • Tổng đài 999 sẽ gửi thông tin chi tiết về số ưu đãi phút gọi, data, SMS còn lại trên sim của bạn.

6.2 Kiểm tra gói trả sau trên My MobiFone 

Nếu điện thoại có cài ứng dụng My MobiFone thì bạn có thể thực hiện tra cứu trực tiếp trên app như sau:

  • Bước 1: Truy cập ứng dụng My MobiFone bằng số thuê bao muốn tra cứu.
  • Bước 2: Tại giao diện trang chủ bạn sẽ thấy thông tin data còn lại của gói, hoặc muốn xem kỹ hơn có thể nhấn vào tab gói cước => Xem gói cước của tôi.
kiem tra uu dai goi tra sau mobifone

Kiểm tra trên ứng dụng My MobiFone

Quy định và cách kiểm tra cước thuê bao trả sau MobiFone chi tiết

7. Cách hủy gói trả sau MobiFone như thế nào?

Tất cả các gói trả sau MobiFone đều có yêu cầu cam kết khi hòa mạng với thời gian từ 12 tháng – 18 tháng…. Vì vậy trong quá trình sử dụng bạn cần liên tục duy trì gói cước.

Bạn KHÔNG thể hủy gói cước trả sau qua thao tác nhắn tin. Muốn hủy gói cần phải đợi hết cam kết theo hợp đồng. Trong trường hợp muốn hủy trước cam kết cần phải thực hiện các chính sách bồi hoàn theo quy định.

8. Những thông tin sử dụng gói trả sau MobiFone cần nắm

Dưới đây là những thông tin sử dụng gói cước trả sau MobiFone bạn nên tham khảo để có thể sử dụng gói 1 cách hợp lý và khoa học nhất.

8.1 Quy định sử dụng ưu đãi gói trả sau như thế nào?

Các quy định sử dụng ưu đãi của gói cước như sau:

  • Với ưu đãi data của gói cước khi bạn sử dụng hết hệ thống sẽ ngắt kết nối – không phát sinh cước. Ưu đãi còn lại sẽ bị hủy không cộng dồn vào ngày sau/ tháng sau.
  • Với ưu đãi gọi: Cuộc gọi vượt mức ưu đãi sẽ tính phí phát sinh theo quy định hiện hành.
  • Với ưu đãi SMS: SMS vượt quá số lượng ưu đãi cũng sẽ tính phí theo quy định.
  • Ưu đãi tiện ích: Các ưu đãi tiện ích chỉ áp dụng truy cập tại địa chỉ quy định. Nếu truy cập ngoài sẽ trừ data gói chính hoặc theo giá quy định.

Bạn hãy lưu ý những quy định này để việc sử dụng ưu đãi của gói luôn được tốt nhất nhé!

8.2 Hòa mạng trả sau MobiFone có những cam kết gì?

Khi tham gia hòa mạng trả sau Mobi bạn sẽ thực hiện 2 cam kết đó là:

  • Cam kết sử dụng gói cước ưu đãi: Sử dụng gói cước trong 12 tháng hoặc 18 tháng hoặc hơn tùy vào hợp đồng.
  • Cam kết không chuyển mạng giữ số trong 720 ngày.

Thông tin cam kết này được in rõ trong hợp đồng hòa mạng.

8.3 Có thể thanh toán cước trả sau bằng cách nào?

Bạn có thể thanh toán cước trả sau bằng nhiều cách:

  • Thanh toán bằng thẻ cào MobiFone
  • Thanh toán online trên My MobiFone, MobiFone Money hoặc các kênh online khác.
  • Thanh toán tại cửa hàng.
  • Thanh toán cho nhân viên thu cước.

8.4 Cách hủy thuê bao trả sau MobiFone trước thời hạn cam kết

Như đã thông tin trên bạn KHÔNG thể hủy thuê bao trước khi hết cam kết. Trong trường hợp cần thiết muốn hủy thì bạn cần phải thực hiện BỒI HOÀN theo quy định của nhà mạng.

8.5 Có thể chuyển từ trả sau sang trả trước được không?

Bạn hoàn toàn có thể thực hiện việc chuyển đổi từ trả sau sang trả trước MobiFone nếu đã hết cam kết sử dụng gói. Chỉ cần mang sim + CMND/CCCD đến cửa hàng Mobi là có thể chuyển đổi thành công.

Đăng ký 5G MobiFone tốc độ khủng nhất

Thông tin chi tiết về các gói cước trả sau MobiFone mới 2024 và những quy định sử dụng đã được cập nhật đầy đủ trong bài viết. Hãy hòa mạng và tận hưởng ưu đãi hấp dẫn này ngay bạn nhé!